BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI NĂM 2020

Trang chủ » BẢNG GIÁ ĐẤT HÀ NỘI NĂM 2020
16/03/2020 by Admin

CĐTDA.VN – Bảng giá đất Hà Nội năm 2020 – Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định 30/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024

Vừa qua UBND thành phố Hà Nội đã thông qua tờ trình bảng các loại giá đất trên địa bàn TP áp dụng từ tháng 1/2020 đến 12/2024. Như vậy bảng giá đất trên địa bàn thành phố hà Nội sẽ tăng 15% so với giai đoạn 2014 – 2019.

Ngày 19.12.2019, Chính phủ ban hành Nghị định 69/2019/NĐ-CP quy định về khung giá đất, trên cơ sở này, các tỉnh sẽ xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất.

Cụ thể, Bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội áp dụng từ 1-1-2020 đến 31-12-2024 sẽ tăng bình quân 15% so với giai đoạn 2014-2019.

Trong đó, mức giá đất nông nghiệp tới đây vẫn sẽ giữ nguyên như quy định tại Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 29-12-2014 của UBND TP Hà Nội.

Với đất ở tại các quận, Bảng giá đất được điều chỉnh tăng bình quân 15%. Trong đó, điều chỉnh tăng bình quân 16% đối với các tuyến đường trục chính 2 chiều; điều chỉnh tăng bình quân 12% đối với các tuyến đường 1 chiều; các tuyến đường còn lại bình quân tăng 15%.

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại các quận được điều chỉnh bằng 62-65% giá đất ở sau khi điều chỉnh. Trong đó, đối với 4 quận Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa, Hai Bà Trưng điều chỉnh bằng 65%, các quận còn lại điều chỉnh bằng 62%.

Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ ở các quận điều chỉnh tăng bình quân 16% đối với các tuyến đường trục chính 2 chiều; tăng 12% đối với các tuyến đường 1 chiều; tăng 15% với các tuyến đường còn lại.

Bảng giá đất ở tại các huyện và thị xã Sơn Tây điều chỉnh tăng bình quân 15% đối với các tuyến đường quốc lộ, tuyến đường thuộc địa phận thị trấn; điều chỉnh tăng bình quân 12% đối với các tuyến đường tỉnh lộ, đường trục chính thuộc địa phận các xã; điều chỉnh tăng bình quân 10% đối với các tuyến đường còn lại và đường trong khu dân cư nông thôn.

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ ở các huyện và thị xã điều chỉnh tăng bình quân 10-15%; bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ thì giữ nguyên.

Bảng giá đất khu vực Cầu Giấy và Bắc Từ Liêm 2020

Theo tờ trình của UBND TP Hà Nội, Bảng giá đất nêu trên được sử dụng để làm căn cứ tính tiền sử dụng đất; tính thuế sử dụng đất; tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước…

Qua tính toán, bảng giá các loại đất điều chỉnh tăng sẽ làm tăng thu cho ngân sách đối với các loại thuế, phí, tiền thuê đất tương ứng khoảng 3.810,5 tỷ đồng. Ở chiều ngược lại nó cũng sẽ làm tăng chi phí đối với người dân và các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố.

Ngoài ra, việc chỉnh Bảng giá đất sẽ tác động gián tiếp đến thị trường bất động sản, đến công tác giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án trên địa bàn…

TT NỘI DUNG Trang
I Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố về việc ban hành Quy định và bảng giá các loại đất trên địa bàn 1 thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 1
II Bảng giá đất nông nghiệp  
1 Giá đất nông nghiệp trồng lúa nước và trồng cây hàng năm (Bảng số 1) 13
2 Giá đất nông nghiệp trồng cây lâu năm (Bảng số 2) 14
3 Giá đất nuôi trồng thủy sản; giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất (Bảng số 3,4) 15
III Bảng giá đất nội thành (Bảng số 5)  
1 Giá đất thuộc địa bàn quận Ba Đình 16
a Giá đất thuộc địa bàn quận Bắc Từ Liêm 23
3 Giá đất thuộc địa bàn quận Cầu Giấy 28
4 Giá đất thuộc địa bàn quận Đống Đa 32
5 Giá đất thuộc địa bàn quận Hai Bà Trưng 38
6 Giá đất thuộc địa bàn quận Hà Đông 46
7 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàn Kiếm 54
8 Giá đất thuộc địa bàn quận Hoàng Mai 64
9 Giá đất thuộc địa bàn quận Long Biên 71
10 Giá đất thuộc địa bàn quận Nam Từ Liêm 78
11 Giá đất thuộc các phường thuộc thị xã Sơn Tây 83
12 Giá đất thuộc địa bàn quận Tây Hồ 87
13 Giá đất thuộc địa bàn quận Thanh Xuân 90
IV Bảng giá đất Thị trấn (Bảng s 6)  
1 Giá đất Thị trấn Tây Đằng thuộc huyện Ba Vì 94
2 Giá đất Thị trấn Xuân Mai thuộc huyện Chương Mỹ 95
3 Giá đất Thị trấn Phùng thuộc huyện Đan Phượng 97
4 Giá đất Thị trấn Đông Anh thuộc huyện Đông Anh 98
5 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Gia Lâm 99
6 Giá đất Thị trấn Trạm Trôi thuộc huyện Hoài Đức 101
7 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Mê Linh 102
8 Giá đất Thị trấn Đại Nghĩa thuộc huyện Mỹ Đức 103
9 Giá đất tại các Thị trấn thuộc huyện Phú Xuyên 104
10 Giá đất Thị trấn Gạch thuộc huyện Phúc Thọ 105
11 Giá đất Thị trấn Quốc Oai thuộc huyện Quốc Oai 107
12 Giá đất Thị trấn Sóc Sơn thuộc huyện Sóc Sơn 108
13 Giá đất Thị trấn Liên Quan thuộc huyện Thạch Thất 109
14 Giá đất Thị trấn Kim Bài thuộc huyện Thanh Oai 110
15 Giá đất Thị trấn Văn Điển thuộc huyện Thanh Trì 111
16 Giá đất Thị trấn Thường Tín thuộc huyện Thường Tín 112
17 Giá đất Thị trấn Vân Đình thuộc huyện Ứng Hòa 113
V Bảng giá đất khu vực giáp ranh (Bảng số 7)  
1 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Chương Mỹ 114
2 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Đan Phượng 116
3 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Gia Lâm 117
4 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Hoài Đức 119
5 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Oai 121
6 Giá đất khu vực giáp ranh thuộc huyện Thanh Trì 122
VI Bảng giá đất ven trục giao thông chính (Bảng số 8)  
1 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ba Vì 126
2 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Chương Mỹ 131
3 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đan Phượng 134
4 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Đông Anh 136
5 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Gia Lâm 142
6 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Hoài Đức 147
7 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mê Linh 149
8 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Mỹ Đức 154
9 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phú Xuyên 158
10 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Phúc Thọ 162
11 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Quốc Oai 165
12 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sóc Sơn 170
13 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Sơn Tây 174
14 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thạch Thất 176
15 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Oai 181
16 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thanh Trì 185
17 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Thường Tín 188
18 Giá đất ven trục giao thông chính huyện Ứng Hòa 193
VII Bảng giá đất khu dân nông thôn (Bảng số 9)  
1 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ba Vì 195
2 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Chương Mỹ 196
3 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đan Phượng 197
4 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Đông Anh 198
5 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Gia Lâm 199
6 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Hoài Đức 200
7 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mê Linh 202
8 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Mỹ Đức 203
9 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phú Xuyên 204
10 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Phúc Thọ 205
11 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Quốc Oai 206
12 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sóc Sơn 207
13 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Sơn Tây 208
14 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thạch Thất 209
15 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Oai 210
16 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thanh Trì 211
17 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Thường Tín 212
18 Giá đất khu dân cư nông thôn huyện Ứng Hòa 213
VIII Phụ lục giá đất khu đô thị mới, khu đấu giá và tái định cư, khu công nghệ cao 214

Xem thông tin chi tiết bảng giá đất Hà Nội năm 2020 từng tuyến đường tại đây: quyet-dinh-30-2019-qd-ubnd-bang-gia-dat-hanoi-2020

Chia sẻ:
ĐIỀN THÔNG TIN ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TRONG 5s.

Intro Image
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN
Vui lòng nhập thông tin của bạn để nhận thông tin Giá và Giỏ Hàng độc quyền từ chúng tôi

TÊN*

ĐIỆN THOẠI*

EMAIL

LỜI NHẮN

error: Content is protected !!
0949.31.81.31