BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2020

Trang chủ » BẢNG GIÁ ĐẤT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2020
16/03/2020 by Admin

CĐTDA. VN – Quyết định 02/2020/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.

Hội đồng nhân dân Tp. Hồ Chí Minh Khóa IX đã tổ chức Kỳ họp thứ 18 (kỳ họp bất thường) thông qua tờ trình về hệ số điều chỉnh giá đất, quy định bảng giá đất mới cho chu kỳ 5 năm (2020 – 2024).

Theo đó, bảng giá đất áp dụng giai đoạn 2020 – 2024 giữ nguyên khung giá hiện hành được ban hành tại Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh.

Cụ thể, giá đất thương mại dịch vụ bằng 80% giá đất ở liền kề; giá đất kinh doanh, sản xuất phi nông nghiệp không phải là thương mại dịch vụ, đất y tế, đất giáo dục, đất nghĩa trang, nghĩa địa bằng 60% giá đất ở liền kề. Đất trong khu công nghệ cao được tính theo mặt bằng giá đất ở; đất thương mại dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở. Đất nông nghiệp trong khu dân cư bằng 150% giá đất nông nghiệp cùng loại trong khu vực… Đáng chú ý, đơn giá đất đô thị có mức giá tối đa là 162 triệu đồng/m2 thuộc tuyến đường Lê Lợi, Quận 1 và tối thiểu là 1,5 triệu đồng/m2.

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

—————

Số: 02/2020/QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 01 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về ban hành Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn
Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024

—————-

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố ngày 15 tháng 01 năm 2020 về thông qua Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 11186/TTr- STNMT-KTĐ ngày 24 tháng 12 năm 2019 và Công văn số 416/STNMT-KTĐ ngày 15 tháng 01 năm 2020; ý kiến của Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố tại Công văn số 845/MTTQ-BTT ngày 20 tháng 12 năm 2019; ý kiến thẩm định của Hội đồng Thẩm định Bảng giá đất thành phố tại Thông báo số 292/TB-HĐTĐBGĐ ngày 24 tháng 12 năm 2019; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 7525/STP-VB ngày 23 tháng 12 năm 2019,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất ở ban hành kèm theo Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận – huyện, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

– Như Điều 3;

– Thủ tướng Chính phủ;

– Văn phòng Chính phủ;

– Bộ Tài chính; Bộ Xây dựng;

– Bộ Tài nguyên và Môi trường;

– Cục Kiểm tra văn bản QPPL – Bộ Tư pháp;

– Thường trực Thành ủy;

– Thường trực HĐND thành phố;

– Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;

– Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;

– TTUB: CT các PCT;

– Các Ban HĐND thành phố;

– VPUB: các PCVP;

– Phòng ĐT, DA, KT, VX, TH (5);

– Trung tâm Công báo;

– Lưu: VT, (ĐT/Tr) H.20

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Thành Phong

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

—————

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

——————

QUY ĐỊNH

Về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2020-2024

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

—————–

Chương I. PHẠM VI VÀ ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định này quy định về Bảng giá đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Bảng giá đất này được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;

b) Tính thuế sử dụng đất;

c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

g) Bảng giá đất này là căn cứ để xác định giá cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

h) Tính tiền thuê đất trong Khu công nghệ cao quy định tại Điều 12 Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định bảng giá đất, định giá đất cụ thể.

2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.

3. Người sử dụng đất, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

 

Chương II. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

 

Điều 3. Đối với đất nông nghiệp

1. Phân khu vực và vị trí đất:

a) Khu vực: đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

– Khu vực I: thuộc địa bàn các quận;

– Khu vực II: thuộc địa bàn các huyện Hóc Môn, huyện Bình Chánh, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi;

– Khu vực III: địa bàn huyện Cần Giờ.

b) Vị trí:

– Đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản: Chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 200m;

+ Vị trí 2: không tiếp giáp với lề đường (đường có tên trong bảng giá đất ở) trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

– Đối với đất làm muối: chia làm ba (03) vị trí:

+ Vị trí 1: thực hiện như cách xác định đối với đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản;

+ Vị trí 2: có khoảng cách đến đường giao thông thủy, đường bộ hoặc đến kho muối tập trung tại khu vực sản xuất trong phạm vi 400m;

+ Vị trí 3: các vị trí còn lại.

2. Bảng giá các loại đất nông nghiệp:

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác (Bảng 1):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250.000

200.000

160.000

Vị trí 2

200.000

160.000

128.000

Vị trí 3

160.000

128.000

102.400

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

300.000

240.000

192.000

Vị trí 2

240.000

192.000

153.600

Vị trí 3

192.000

153.600

122.900

c) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng 3):

 

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

190.000

Vị trí 2

152.000

Vị trí 3

121.600

* Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng 4):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Vị trí 1

250.000

200.000

160.000

Vị trí 2

200.000

160.000

128.000

Vị trí 3

160.000

128.000

102.400

đ) Bảng giá đất làm muối (Bảng 5):

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

Vị trí 1

135.000

Vị trí 2

108.000

Vị trí 3

86.400

e) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường được tính bằng 150% đất nông nghiệp cùng khu vực của cùng loại đất.

Điều 4. Đối với đất phi nông nghiệp.

1. Phân loại đô thị:

a) Đối với 19 quận trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng khung giá đất của đô thị đặc biệt theo quy định của Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất.

b) Đối với thị trấn của 05 huyện trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh thì áp dụng theo khung giá đất của đô thị loại V.

c) Đối với các xã thuộc 05 huyện áp dụng theo khung giá đất của xã đồng bằng.

2. Phân loại vị trí:

a) Vị trí 1: đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

b) Các vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm:

– Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1.

– Vị trí 3: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2.

– Vị trí 4: áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí.

Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

3. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp.

a) Bảng giá đất ở:

– Giá đất ở của vị trí 1: Phụ lục Bảng 6 đính kèm.

b) Đất thương mại, dịch vụ:

– Giá đất: tính bằng 80% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này).

– Giá đất không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực.

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; Đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất công trình sự nghiệp:

– Giá đất: tính bằng 60% giá đất ở liền kề (theo phụ lục Bảng 6 và các vị trí theo Khoản 2 Điều này).

– Giá đất không đuợc thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư cùng khu vực.

d) Đất nghĩa trang, nghĩa địa (tập trung): tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

đ) Đất giáo dục, y tế: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

e) Đất tôn giáo: tính bằng 60% giá đất ở liền kề.

g) Đối với đất trong Khu Công nghệ cao: tính theo mặt bằng giá đất ở, sau đó quy định bảng giá các loại đất trong Khu Công nghệ cao như sau:

– Đất với đất thương mại, dịch vụ: tính bằng 80% giá đất ở: Phụ lục Bảng 7 đính kèm.

– Đối với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ: tính bằng 60% giá đất ở: Phụ lục Bảng 8 đính kèm.

h) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại: căn cứ vào phương pháp định giá, so sánh các loại đất liền kề để quy định mức giá đất.

Điều 5. Đối với các loại đất khác

1. Các loại đất nông nghiệp khác:

Giá đất nông nghiệp khác được tính bằng giá của loại đất nông nghiệp liền kề. Trường hợp không có giá của loại đất nông nghiệp liền kề thì tính bằng giá của loại đất nông nghiệp trước khi chuyển sang loại đất nông nghiệp khác.

2. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản:

a) Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản: tính bằng 100 % giá đất nuôi trồng thủy sản.

b) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: tính bằng 50% giá loại đất phi nông nghiệp liền kề cùng loại đất.

c) Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể. Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính.

3. Đối với đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:

Tính bằng 80% giá đất rừng sản xuất.

4. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá.

Điều 6. Về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Quy định về thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất thương mại, dịch vụ; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 50 năm, trường hợp đối với dự án có quy định thời hạn sử dụng đất trên 50 năm thì số năm vượt quy định (50 năm) được tính theo quy tắc tam xuất, nhưng không vượt quá giá đất ở tại cùng vị trí.

 

Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 7. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố, các sở – ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện có trách nhiệm triển khai thi hành quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở – ngành liên quan và Ủy ban nhân dân các quận – huyện tham mưu, đề xuất, trình Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn hoặc quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp và kịp thời./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

Nguyễn Thành Phong

 

BẢNG 6

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

 

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

ALEXANDRE DE RHODES TRỌN ĐƯỜNG

92.400

2

BÀ LÊ CHÂN TRỌN ĐƯỜNG

32.600

3

BÙI THỊ XUÂN TRỌN ĐƯỜNG

59.800

4

BÙI VIỆN TRỌN ĐƯỜNG

52.800

5

CALMETTE TRỌN ĐƯỜNG

57.800

6

CAO BÁ NHẠ TRỌN ĐƯỜNG

33.900

7

CAO BÁ QUÁT TRỌN ĐƯỜNG

46.200

8

CHU MẠNH TRINH TRỌN ĐƯỜNG

52.800

9

CÁCH MẠNG THÁNG 8 TRỌN ĐƯỜNG

66.000

10

CỐNG QUỲNH TRỌN ĐƯỜNG

58.100

11

CÔ BẮC TRỌN ĐƯỜNG

35.500

12

CÔ GIANG TRỌN ĐƯỜNG

35.600

13

CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN TRỌN ĐƯỜNG

115.900

14

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

96.800

15

CÔNG XÃ PARIS TRỌN ĐƯỜNG

96.800

16

CÂY ĐIỆP TRỌN ĐUỪNG

21.400

17

ĐINH CÔNG TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG

32.600

18

ĐINH TIÊN HOÀNG LÊ DUẨN ĐIỆN BIÊN PHỦ

36.400

ĐIỆN BIÊN PHỦ VÕ THỊ SÁU

45.200

VÕ THỊ SÁU CẦU BÔNG

35.000

19

ĐIỆN BIÊN PHỦ CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ ĐINH TIÊN HOÀNG

35.000

ĐINH TIÊN HOÀNG HAI BÀ TRƯNG

45.500

20

ĐẶNG DUNG TRỌN ĐƯỜNG

32.000

21

ĐẶNG THỊ NHU TRỌN ĐƯỜNG

56.700

22

ĐẶNG TRẦN CÔN TRỌN ĐƯỜNG

37.400

23

ĐẶNG TẤT TRỌN ĐƯỜNG

32.000

24

ĐỀ THÁM VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO

30.300

24

ĐỀ THÁM TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO

36.500

25

ĐỒNG KHỞI TRỌN ĐƯỜNG

162.000

26

ĐỖ QUANG ĐẦU TRỌN ĐƯỜNG

39.600

27

ĐÔNG DU TRỌN ĐƯỜNG

88.000

28

HAI BÀ TRƯNG BẾN BẠCH ĐẰNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI

96.800

NGUYỄN THỊ MINH KHAI VÕ THỊ SÁU

65.600

VÕ THỊ SÁU NGÃ 3

TRẰN QUANG KHẢI

72.700

NGÃ 3

TRẦN QUANG KHẢI

CẦU KIỆU

58.200

29

HOÀ MỸ TRỌN ĐƯỜNG

22.100

30

HUYỀN QUANG TRỌN ĐƯỜNG

24.600

31

HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA TRỌN ĐƯỜNG

44.000

32

HUỲNH THÚC KHÁNG NGUYỄN HUỆ NAM KỲ KHỞI NGHĨA

92.400

NAM KỲ KHỞI NGHĨA QUÁCH THỊ TRANG

70.000

33

HUỲNH KHƯƠNG NINH TRỌN ĐƯỜNG

26.300

34

HÀM NGHI TRỌN ĐƯỜNG

101.200

35

HÀN THUYÊN TRỌN ĐƯỜNG

92.400

36

HẢI TRIỀU TRỌN ĐƯỜNG

86.000

37

HOÀNG SA TRỌN ĐƯỜNG

26.400

38

HỒ HUẤN NGHIỆP TRỌN ĐƯỜNG

92.400

39

HỒ HẢO HỚN TRỌN ĐƯỜNG

30.200

40

HỒ TÙNG MẬU VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI

41.300

HÀM NGHI TÔN THẤT THIỆP

68.900

41

KÝ CON TRỌN ĐƯỜNG

58.200

42

LÝ TỰ TRỌNG NGÃ SÁU PHÙ ĐỔNG HAI BÀ TRƯNG

101.200

HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG

78.500

43

LÝ VĂN PHỨC TRỌN ĐƯỜNG

28.100

44

LƯƠNG HỮU KHÁNH TRỌN ĐƯỜNG

38.800

45

LÊ ANH XUÂN TRỌN ĐƯỜNG

66.000

46

LÊ CÔNG KIỀU TRỌN ĐƯỜNG

46.600

47

LÊ DUẨN TRỌN ĐƯỜNG

110.000

48

LÊ LAI CHỢ BẾN THÀNH NGUYỄN THỊ NGHĨA

88.000

NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI

79.200

49

LÊ LỢI TRỌN ĐƯỜNG

162.000

50

LÊ THÁNH TÔN PHẠM HỒNG THÁI HAI BÀ TRƯNG

115.900

HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG

110.000

51

LÊ THỊ HỒNG GẤM NGUYỄN THÁI HỌC CALMETTE

48.400

CALMETTE PHÓ ĐỨC CHÍNH

59.400

52

LÊ THỊ RIÊNG TRỌN ĐƯỜNG

66.000

53

LƯU VĂN LANG TRỌN ĐƯỜNG

83.600

54

LÊ VĂN HƯU TRỌN ĐƯỜNG

57.200

55

MAI THỊ LỰU TRỌN ĐƯỜNG

40.600

56

MÃ LỘ TRỌN ĐƯỜNG

25.400

57

MẠC THỊ BƯỞI TRỌN ĐƯỜNG

88.000

58

MẠC ĐĨNH CHI TRỌN ĐƯỜNG

59.400

59

NGUYỄN THỊ MINH KHAI CẦU THỊ NGHÈ HAI BÀ TRƯNG

61.400

HAI BÀ TRƯNG CỒNG QUỲNH

77.000

CỐNG QUỲNH NGÃ SÁU

NGUYỄN VĂN CỪ

66.000

60

NAM KỲ KHỞI NGHĨA VÕ VĂN KIỆT HÀM NGHI

79.200

HÀM NGHI NGUYỄN THỊ MINH KHAI

75.600

61

NGUYỄN AN NINH TRỌN ĐƯỜNG

79.200

62

NGUYỄN CẢNH CHÂN TRỌN ĐƯỜNG

44.800

63

NGUYỄN CÔNG TRỨ NGUYỄN THÁI HỌC PHÓ ĐỨC CHÍNH

57.200

PHÓ ĐỨC CHÍNH HỒ TÙNG MẬU

73.000

64

NGUYỄN CƯ TRINH TRỌN ĐƯỜNG

57.500

65

NGUYỄN DU CÁCH MẠNG THÁNG 8 NAM KỲ KHỞI NGHĨA

57.200

NAM KỲ KHỞI NGHĨA HAI BÀ TRƯNG

66.000

HAI BÀ TRƯNG TÔN ĐỨC THẮNG

57.200

66

NGUYỄN HUY TỰ TRỌN ĐƯỜNG

35.100

67

NGUYỄN HUỆ TRỌN ĐƯỜNG

162.000

68

NGUYỄN VĂN BÌNH TRỌN ĐƯỜNG

57.200

69

NGUYỄN VĂN NGUYỄN TRỌN ĐƯỜNG

25.400

70

NGUYỄN HỮU CẦU TRỌN ĐƯỜNG

34.100

71

NGUYỄN KHẮC NHU TRỌN ĐƯỜNG

37.000

72

NGUYỄN PHI KHANH TRỌN ĐƯỜNG

25.400

73

NAM QUỐC CANG TRỌN ĐƯỜNG

44.000

74

NGUYỄN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG

46.200

75

NGUYỄN THIỆP TRỌN ĐƯỜNG

74.800

76

NGUYỄN THÁI BÌNH TRỌN ĐƯỜNG

57.100

77

NGUYỄN THÁI HỌC TRẦN HƯNG ĐẠO PHẠM NGŨ LÃO

61.600

ĐOẠN CÒN LẠI

48.400

78

NGUYỄN THÀNH Ý TRỌN ĐƯỜNG

32.200

79

NGUYỄN THỊ NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG

61.600

80

NGUYỄN TRUNG NGẠN TRỌN ĐƯỜNG

37.000

81

NGUYỄN TRUNG TRỰC LÊ LỢI LÊ THÁNH TÔN

82.200

LÊ THÁNH TÔN NGUYỄN DU

77.000

82

NGUYỄN TRÃI NGÃ 6 PHÙ ĐỔNG CỐNG QUỲNH

88.000

CỐNG QUỲNH NGUYỄN VĂN CỪ

66.000

83

NGUYỄN VĂN CHIÊM TRỌN ĐƯỜNG

66.000

84

NGUYỄN VĂN CỪ VÕ VĂN KIỆT TRẦN HƯNG ĐẠO

33.600

TRẦN HƯNG ĐẠO NGÃ 6 NGUYỄN VĂN CỪ

42.700

85

NGUYỄN VĂN GIAI TRỌN ĐƯỜNG

44.000

86

NGUYỄN VĂN THỦ HAI BÀ TRƯNG MẠC ĐĨNH CHI

48.400

MẠC ĐĨNH CHI HOÀNG SA

44.000

87

NGUYỄN VĂN TRÁNG TRỌN ĐƯỜNG

44.000

88

NGUYỄN VĂN NGHĨA TRỌN ĐƯỜNG

32.300

89

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU HAI BÀ TRƯNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM

66.000

NGUYỄN BỈNH KHIÊM HOÀNG SA

45.000

90

NGUYỄN BỈNH KHIÊM TRỌN ĐƯỜNG

48.800

91

NGÔ VĂN NĂM TRỌN ĐƯỜNG

47.700

92

NGÔ ĐỨC KẾ TRỌN ĐƯỜNG

88.000

93

PASTEUR NGUYỄN THỊ MINH KHAI HÀM NGHI

79.500

HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT

69.600

94

PHAN BỘI CHÂU TRỌN ĐƯỜNG

88.000

95

PHAN CHÂU TRINH TRỌN ĐƯỜNG

88.000

96

PHAN KẾ BÍNH TRỌN ĐƯỜNG

37.300

97

PHAN LIÊM TRỌN ĐƯỜNG

33.800

98

PHAN NGỮ TRỌN ĐƯỜNG

33.000

99

PHAN TÔN TRỌN ĐƯỜNG

33.000

100

PHAN VĂN TRƯỜNG TRỌN ĐƯỜNG

35.200

101

PHAN VĂN ĐẠT TRỌN ĐƯỜNG

57.200

102

PHẠM HỒNG THÁI TRỌN ĐƯỜNG

83.600

103

PHẠM NGỌC THẠCH TRỌN ĐƯỜNG

65.000

104

PHẠM NGŨ LÃO PHÓ ĐỨC CHÍNH NGUYỄN THỊ NGHĨA

51.200

NGUYỄN THỊ NGHĨA NGUYỄN TRÃI

70.400

105

PHẠM VIẾT CHÁNH TRỌN ĐƯỜNG

44.000

106

PHÓ ĐỨC CHÍNH TRỌN ĐƯỜNG

63.200

107

PHÙNG KHẮC KHOAN TRỌN ĐƯỜNG

38.400

108

SƯƠNG NGUYỆT ÁNH TRỌN ĐƯỜNG

77.000

109

THI SÁCH TRỌN ĐƯỜNG

57.200

110

THÁI VĂN LUNG TRỌN ĐƯỜNG

79.700

111

THẠCH THỊ THANH TRỌN ĐƯỜNG

35.200

112

THỦ KHOA HUÂN NGUYỄN DU LÝ TỰ TRỌNG

88.000

LÝ TỰ TRỌNG LÊ THÁNH TÔN

88.000

113

TRẦN CAO VÂN TRỌN ĐƯỜNG

63.200

114

TRẦN DOÃN KHANH TRỌN ĐƯỜNG

33.000

115

TRẦN HƯNG ĐẠO QUÁCH THỊ TRANG NGUYỄN THÁI HỌC

68.900

NGUYỄN THÁI HỌC NGUYỄN KHẮC NHU

76.000

NGUYỄN KHẮC NHU NGUYỄN VĂN CỪ

58.700

116

TRẦN KHÁNH DƯ TRỌN ĐƯỜNG

32.000

117

TRẦN KHẮC CHÂN TRỌN ĐƯỜNG

32.000

118

TRẦN NHẬT DUẬT TRỌN ĐƯỜNG

32.000

119

TRẦN QUANG KHẢI TRỌN ĐƯỜNG

38.700

120

TRẦN QUÝ KHOÁCH TRỌN ĐƯỜNG

33.400

121

TRẦN ĐÌNH XU TRỌN ĐƯỜNG

31.200

122

TRỊNH VĂN CẤN TRỌN ĐƯỜNG

37.400

123

TRƯƠNG HÁN SIÊU TRỌN ĐƯỜNG

19.500

124

TRƯƠNG ĐỊNH TRỌN ĐƯỜNG

88.000

125

TÔN THẤT THIỆP TRỌN ĐƯỜNG

68.200

126

TÔN THẤT TÙNG TRỌN ĐƯỜNG

63.200

127

TÔN THẤT ĐẠM TÔN THẤT THIỆP HÀM NGHI

79.200

HÀM NGHI VÕ VĂN KIỆT

63.200

128

TÔN ĐỨC THẮNG LÊ DUẨN CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH

89.300

CÔNG TRƯỜNG MÊ LINH CẦU NGUYỄN TẤT THÀNH

105.600

129

VÕ VĂN KIỆT TRỌN ĐƯỜNG

36.800

130

VÕ THỊ SÁU TRỌN ĐƯỜNG

56.000

131

YERSIN TRỌN ĐƯỜNG

63.800

132

NGUYỄN HỮU CẢNH TÔN ĐỨC THẮNG NGUYỄN BỈNH KHIÊM

79.200

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

 

BẢNG GIÁ 6

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở QUẬN 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ

TỪ

ĐẾN

1

2

3

4

5

1

TRẦN NÃO XA LỘ HÀ NỘI LƯƠNG ĐỊNH CỦA

22.000

LƯƠNG ĐỊNH CỦA CUỐI ĐƯỜNG

13.200

2

LƯƠNG ĐỊNH CỦA NGÃ TƯ TRẦN NÃO – LƯƠNG ĐỊNH CỦA MAI CHÍ THỌ

(NÚT GIAO THÔNG AN PHÚ)

13.200

3

ĐƯỜNG SỐ 1,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

4

ĐƯỜNG SỐ 2,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

5

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 2,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 5,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

6

ĐƯỜNG SỐ 4,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

5.800

7

ĐƯỜNG SỐ 5,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

5.800

8

ĐƯỜNG SỐ 6,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 8,

PHƯỜNG BÌNH AN

5.800

9

ĐƯỜNG SỐ 7,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG Bình an

ĐƯỜNG SỐ 8,

PHƯỜNG BÌNH AN

5.800

10

ĐƯỜNG SỐ 8,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 9,

PHƯỜNG BÌNH AN

5.800

11

ĐƯỜNG SỐ 9,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 8,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 13,

PHƯỜNG BÌNH AN

5.800

12

ĐƯỜNG SỐ 10,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO ĐƯỜNG SỐ 8,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

13

ĐƯỜNG SỐ 11,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

14

ĐƯỜNG SỐ 12,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

15

ĐƯỜNG SỐ 13,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 12,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 9,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

16

ĐƯỜNG SỐ 14, 15,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 12,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

17

ĐƯỜNG SỐ 16,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 14,

PHƯỜNG BÌNH AN

KHU DÂN CƯ HIM LAM

7.800

18

ĐƯỜNG SỐ 17, 18,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO LƯƠNG ĐỊNH CỦA

7.700

19

ĐƯỜNG SỐ 19,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO ĐƯỜNG 20

7.800

20

ĐƯỜNG SỐ 19B,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 19,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 20,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

21

ĐƯỜNG SỐ 20,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRỌN ĐƯỜNG

8.600

22

ĐƯỜNG SỐ 21,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO ĐƯỜNG SỐ 20,

PHƯỜNG BÌNH AN

8.600

23

ĐƯỜNG SỐ 22,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 21,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

24

ĐƯỜNG SỐ 23,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

8.600

25

ĐƯỜNG SỐ 24,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO ĐƯỜNG 25

7.800

26

ĐƯỜNG SỐ 25,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 29,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

27

ĐƯỜNG SỐ 26, 28

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 25,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

28

ĐƯỜNG SỐ 27,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO ĐƯỜNG SỐ 25,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

29

ĐƯỜNG SỐ 29,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

30

ĐƯỜNG SỐ 30,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO KHU DÂN CƯ DỰ ÁN

CÔNG TY PHÚ NHUẬN

7.800

31

ĐƯỜNG SỐ 30B,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 30,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

32

ĐƯỜNG SỐ 31,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO CUỐI ĐƯỜNG

7.800

33

ĐƯỜNG SỐ 32,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 31,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

34

ĐƯỜNG SỐ 33,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO KHU DÂN CƯ DỰ ÁN

HÀ QUANG

7.800

35

ĐƯỜNG SỐ 34,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRẦN NÃO ĐƯỜNG SỐ 39,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

ĐƯỜNG SỐ 39,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

36

ĐƯỜNG SỐ 35,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 34,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

37

ĐƯỜNG SỐ 36,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 41,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

38

ĐƯỜNG SỐ 37,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 38,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

39

ĐƯỜNG SỐ 38,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRỌN ĐƯỜNG

7.800

40

ĐƯỜNG SỐ 39,

PHƯỜNG BÌNH AN

TRỌN ĐƯỜNG

7.800

41

ĐƯỜNG SỐ 40,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 37,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 39,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

42

ĐƯỜNG SỐ 41,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 38,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

43

ĐƯỜNG SỐ 45,

PHƯỜNG BÌNH AN

LƯƠNG ĐỊNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 47,

PHƯỜNG BÌNH AN

7.800

44

ĐƯỜNG SỐ 46,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG SỐ 45,

PHƯỜNG BÌNH AN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

45

ĐƯỜNG SỐ 47,

PHƯỜNG BÌNH AN

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) CUỐI ĐƯỜNG

7.800

46

ĐẶNG HỮU PHỔ,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

7.800

47

ĐỖ QUANG,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY CUỐI ĐƯỜNG

7.800

48

ĐƯỜNG 4,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

49

ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

6.600

50

ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

LÊ THƯỚC CUỐI ĐƯỜNG

6.600

51

ĐƯỜNG 9,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

LÊ THƯỚC CUỐI ĐƯỜNG

8.400

52

ĐƯỜNG 10,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

VÕ TRƯỜNG TOẢN CUỐI ĐƯỜNG

10.500

53

ĐƯỜNG 11,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

VÕ TRƯỜNG TOẢN CUỐI ĐƯỜNG

7.800

54

ĐƯỜNG 12,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

VÕ TRƯỜNG TOẢN CUỐI ĐƯỜNG

7.800

55

ĐƯỜNG 16,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

7.800

56

ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY CUỐI ĐƯỜNG

7.800

57

ĐƯỜNG 40,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

NGUYỄN VĂN HƯỞNG CUỐI ĐƯỜNG

6.600

58

ĐƯỜNG 41,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG NGUYỄN BÁ HUÂN

7.800

59

ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 41,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 48,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

6.600

60

ĐƯỜNG 43,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

6.600

61

ĐƯỜNG 44,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 41,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

62

ĐƯỜNG 46,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG CUỐI ĐƯỜNG

7.800

63

ĐƯỜNG 47,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 59,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 66,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

6.600

64

ĐƯỜNG 48, 59

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

7.800

65

ĐƯỜNG 49B,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY CUỐI ĐƯỜNG

7.800

66

ĐƯỜNG 50,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THUỶ LÊ VĂN MIẾN

7.400

67

ĐƯỜNG 54,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 49B,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

68

ĐƯỜNG 55,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 41 CUỐI ĐƯỜNG

6.600

69

ĐƯỜNG 56,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

6.600

70

ĐƯỜNG 57,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 44 CUỐI ĐƯỜNG

6.600

71

ĐƯỜNG 58,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 55 CUỐI ĐƯỜNG

6.600

72

ĐƯỜNG 60,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 59,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 61,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

6.600

73

ĐƯỜNG 61,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 47,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

74

ĐƯỜNG 62,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 61,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

75

ĐƯỜNG 63,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 64,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

76

ĐƯỜNG 64,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 66,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

77

ĐƯỜNG 65,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG CUỐI ĐƯỜNG

7.500

78

ĐƯỜNG 66,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG ĐƯỜNG 47,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

6.600

79

ĐƯỜNG SỐ 1,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

7.800

80

ĐƯỜNG 2,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

81

ĐƯỜNG SỐ 4,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

NGUYỄN Ư DĨ CUỐI ĐƯỜNG

7.800

82

ĐƯỜNG SỐ 5, KP 1,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

NGUYỄN Ư DĨ CUỐI ĐƯỜNG

8.100

83

ĐƯỜNG 5,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

TRỌN ĐƯỜNG

8.400

84

LÊ THƯỚC,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XA LỘ HÀ NỘI ĐƯỜNG 12,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

8.400

85

LÊ VĂN MIẾN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

7.800

86

NGÔ QUANG HUY,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

8.400

87

NGUYỄN BÁ HUÂN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY CUỐI ĐƯỜNG

8.400

88

NGUYỄN BÁ LÂN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THỦY XA LỘ HÀ NỘI

8.400

89

NGUYỄN CỪ,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XUÂN THUỶ CUỐI ĐƯỜNG

8.400

90

NGUYỄN ĐĂNG GIAI,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

8.400

91

NGUYỄN DUY HIỆU,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN CUỐI ĐƯỜNG

8.400

92

NGUYỄN Ư DĨ,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRẦN NGỌC DIỆN CUỐI ĐƯỜNG

8.400

93

NGUYỄN VĂN HƯỞNG,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

ĐƯỜNG 4,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

CUỐI ĐƯỜNG

9.200

94

QUỐC HƯƠNG,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XA LỘ HÀ NỘI ĐƯỜNG 47,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

9.200

95

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

XA LỘ HÀ NỘI ĐƯỜNG 4,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

14.600

96

TỐNG HỮU ĐỊNH,

PHƯỜNG THẢO điền

QUỐC HƯƠNG THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

8.400

97

TRẦN NGỌC DIỆN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

9.200

98

TRÚC ĐƯỜNG,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN (KHU BÁO CHÍ)

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

10.200

99

VÕ TRƯỜNG TOẢN XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

9.600

100

XA LỘ HÀ NỘI CHÂN CẦU SÀI GÒN CẦU RẠCH CHIẾC

14.400

101

XUÂN THỦY,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN QUỐC HƯƠNG

11.000

QUỐC HƯƠNG NGUYỄN VĂN HƯỞNG

9.600

102

ĐƯỜNG CHÍNH (ĐOẠN 1, DỰ ÁN FIDICO),

LỘ GIỚI 12M- 17M,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

THẢO ĐIỀN,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

CUỐI ĐƯỜNG

7.400

103

ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (DỰ ÁN FIDICO),

LỘ GIỚI 7M-12M,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

TRỌN ĐƯỜNG

6.800

104

AN PHÚ,

PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

9.200

105

ĐẶNG TIẾN ĐÔNG,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG CUỐI ĐƯỜNG

6.600

106

ĐỖ XUÂN HỢP,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG

ĐÔNG – AN PHÚ

NGUYỄN DUY TRINH CẦU NAM LÝ

6.000

107

ĐOÀN HỮU TRƯNG,

PHƯỜNG AN PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

7.800

108

ĐƯỜNG 51-AP TRỌN ĐƯỜNG

7.000

109

ĐƯỜNG 52-AP TRỌN ĐƯỜNG

7.000

110

ĐƯỜNG 53-AP ĐƯỜNG 51-AP ĐƯỜNG 59-AP

7.000

111

ĐƯỜNG 54-AP THÂN VĂN NHIẾP ĐƯỜNG 53-AP

7.000

112

ĐƯỜNG 55-AP THÂN VĂN NHIẾP ĐƯỜNG 59-AP

7.000

113

ĐƯỜNG 63-AP ĐƯỜNG 57-AP ĐƯỜNG 51-AP

7.000

114

ĐƯỜNG 57-AP ĐƯỜNG 51-AP CUỐI ĐƯỜNG

7.000

115

ĐƯỜNG 58-AP ĐƯỜNG 51-AP THÂN VĂN NHIẾP

7.000

116

ĐƯỜNG 59-AP ĐƯỜNG 51-AP THÂN VĂN NHIẾP

7.000

117

ĐƯỜNG 60-AP ĐƯỜNG 51-AP THÂN VĂN NHIẾP

7.000

118

ĐƯỜNG 61-AP ĐƯỜNG 51-AP ĐƯỜNG 53-AP

7.000

119

ĐƯỜNG 62-AP ĐƯỜNG 53-AP ĐƯỜNG 54-AP

7.000

120

ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ LƯƠNG ĐỊNH CỦA CUỐI ĐƯỜNG

6.600

121

ĐƯỜNG 1, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI ĐƯỜNG 8

9.200

122

ĐƯỜNG 2 (KHU NHÀ Ở 280

LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ

LƯƠNG ĐỊNH CỦA CUỐI ĐƯỜNG

9.200

123

ĐƯỜNG 2, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

6.600

124

ĐƯỜNG 3, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐẶNG TIẾN ĐÔNG

8.800

125

ĐƯỜNG 4, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 3, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 8

6.600

126

ĐƯỜNG 5, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 4, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ

7.000

127

ĐƯỜNG 7, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 1, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG

6.600

128

ĐƯỜNG 8, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ ĐOÀN HỮU TRƯNG

8.800

129

ĐƯỜNG 9, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG CUỐI ĐƯỜNG

6.300

130

ĐƯỜNG 10, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG CUỐI ĐƯỜNG

7.800

131

ĐƯỜNG 11, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐOÀN HỮU TRƯNG CUỐI ĐƯỜNG

6.600

132

ĐƯỜNG 12, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

6.600

133

ĐƯỜNG 13, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ GIANG VĂN MINH

5.200

134

ĐƯỜNG 14, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 13, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

6.600

135

ĐƯỜNG 15, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ CUỐI ĐƯỜNG

8.000

136

ĐƯỜNG 16, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

AN PHÚ CUỐI ĐƯỜNG

8.000

137

ĐƯỜNG 17, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

7.500

138

ĐƯỜNG 18, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐƯỜNG 20, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

10.500

139

ĐƯỜNG 19, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

VÕ TRƯỜNG TOẢN ĐƯỜNG 20, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

9.200

140

ĐƯỜNG 20, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 18 ĐƯỜNG 19, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

9.200

141

ĐƯỜNG 21, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

GIANG VĂN MINH CUỐI ĐƯỜNG

8.000

142

ĐƯỜNG 22, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 21, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

8.000

143

ĐƯỜNG 23, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 2, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

8.000

144

ĐƯỜNG 24, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

10.200

145

ĐƯỜNG 25, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) CUỐI ĐƯỜNG

9.900

146

ĐƯỜNG 26, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG 29, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ,

(QH 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

9.900

147

ĐƯỜNG 27, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG 26, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ,

(QH 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

9.900

148

ĐƯỜNG 28, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG 27, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ,

(QH 87HA)

CUỐI ĐƯỜNG

9.900

149

ĐƯỜNG 29, KP5,

PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)

ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) CUỐI ĐƯỜNG

9.900

150

ĐƯỜNG SỐ 1

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

THÂN VĂN NHIẾP CUỐI ĐƯỜNG

8.000

151

THÂN VĂN NHIẾP NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

8.000

152

ĐƯỜNG SỐ 2

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ1

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

8.000

153

ĐƯỜNG SỐ 3

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 2

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

8.000

154

ĐƯỜNG SỐ 4

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 2

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 3

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

8.000

155

ĐƯỜNG SỐ 5

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 2

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

THÂN VĂN NHIẾP

8.000

156

ĐƯỜNG SỐ 6

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 2

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 3

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

8.000

157

ĐƯỜNG SỐ 7

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1

(KHU DÂN CƯ SÔNG GIỒNG), PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

8.000

158

ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

9.600

159

ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY I, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA) MAI CHÍ THỌ CUỐI ĐƯỜNG

9.600

160

ĐƯỜNG SỐ 1,

PHƯỜNG AN PHÚ

(DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

19.500

161

ĐƯỜNG SỐ 2,

PHƯỜNG AN PHÚ

(DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

19.500

162

ĐƯỜNG SỐ 3,

PHƯỜNG AN PHÚ

(DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

19.500

163

ĐƯỜNG SỐ 4

(DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

19.500

164

ĐƯỜNG SỐ 5,

PHƯỜNG AN PHÚ

(DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

TRỌN ĐƯỜNG

19.500

165

ĐƯỜNG SỐ 6,

PHƯỜNG AN PHÚ

(DỰ ÁN SÀI GÒN RIVIERA)

ĐƯỜNG GIANG VĂN MINH CUỐI ĐƯỜNG

21.000

166

ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

8.000

167

ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

168

ĐƯỜNG SỐ 3 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

169

ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG C (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

170

ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

171

ĐƯỜNG SỐ 6 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

172

ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

173

ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG 1 (ĐƯỜNG H), KP1,

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

8.000

174

ĐƯỜNG SỐ 9 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

8.000

175

ĐƯỜNG E (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

176

ĐƯỜNG F (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.000

177

ĐƯỜNG G (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

ĐƯỜNG SỐ 8 (DỰ ÁN 17,3HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

8.400

178

ĐƯỜNG 6, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐẶNG TIẾN ĐÔNG ĐƯỜNG 8, KP4,

PHƯỜNG AN PHÚ

8.000

179

GIANG VĂN MINH,

PHƯỜNG AN PHÚ

XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

9.200

180

ĐỒNG VĂN CỐNG MAI CHÍ THỌ CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 2

6.800

CẦU GIÔNG ÔNG TỐ 2 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI

PHÍA ĐÔNG

8.400

181

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG DẪN CAO TỐC

TPHCM – LONG THÀNH – DẦU GIÂY

CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1

8.000

CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 VÕ CHÍ CÔNG

9.800

VÕ CHÍ CÔNG PHÀ CÁT LÁI

7.500

182

ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

TRẦN NÃO MAI CHÍ THỌ

15.000

183

NGUYỄN HOÀNG XA LỘ HÀ NỘI LƯƠNG ĐỊNH CỦA

14.000

184

NGUYỄN QUÝ ĐỨC ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

14.400

185

VŨ TÔNG PHAN NGUYỄN HOÀNG CUỐI ĐƯỜNG

13.500

186

TRẦN LỰU VŨ TÔNG PHAN CUỐI ĐƯỜNG

13.500

187

ĐƯỜNG SỐ 4 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

TRẦN LỰU LƯƠNG ĐỊNH CỦA

12.400

188

ĐƯỜNG SỐ 4A (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

TRẦN LỰU CUỐI ĐƯỜNG

12.200

189

ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

TRẦN NÃO NGUYỄN QUÝ CẢNH

12.400

190

THÁI THUẬN NGUYỄN QUÝ CẢNH CUỐI ĐƯỜNG

12.600

191

ĐƯỜNG 7 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 5 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

THÁI THUẬN

13.500

192

ĐƯỜNG 7C (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

193

NGUYỄN QUÝ CẢNH ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

VŨ TÔNG PHAN

13.500

194

ĐƯỜNG 8A (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SỐ 7C (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

195

ĐƯỜNG 9 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

NGUYỄN QUÝ ĐỨC THÁI THUẬN

12.600

196

ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – BÌNH AN

VŨ TÔNG PHAN ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)

12.600

197

ĐƯỜNG 11 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – BÌNH AN

ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ – BÌNH AN

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

12.600

198

ĐƯỜNG 12 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

TRẦN LỰU ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

12.000

199

ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG SONG HÀNH (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

VŨ TÔNG PHAN

13.500

200

ĐƯỜNG 15 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

NGUYỄN HOÀNG ĐƯỜNG 23 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

12.200

201

DƯƠNG VĂN AN NGUYỄN HOÀNG ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

202

ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

THÁI THUẬN ĐƯỜNG 14 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

203

ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG 20 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

204

ĐƯỜNG 18A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ THÁI THUẬN ĐƯỜNG 18 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

205

ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

THÁI THUẬN ĐƯỜNG 22 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

206

ĐƯỜNG SỐ 20 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 17 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

DƯƠNG VĂN AN

13.500

207

ĐƯỜNG SỐ 22 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ VŨ TÔNG PHAN ĐƯỜNG 16 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

208

ĐƯỜNG SỐ 23 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ DƯƠNG VĂN AN ĐƯỜNG 19 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

12.200

209

ĐƯỜNG SỐ 24 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ VŨ TÔNG PHAN ĐỖ PHÁP THUẬN

12.400

210

ĐƯỜNG SỐ 25 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ VŨ TÔNG PHAN ĐỖ PHÁP THUẬN

12.400

211

ĐƯỜNG SỐ 28 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐỖ PHÁP THUẬN ĐƯỜNG 31C (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

12.400

212

ĐƯỜNG SỐ 29 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG

12.400

213

CAO ĐỨC LÂN LƯƠNG ĐỊNH CỦA NGUYỄN HOÀNG

13.500

214

ĐỖ PHÁP THUẬN CAO ĐỨC LÂN ĐƯỜNG 32 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

215

BÙI TÁ HÁN TRỌN ĐƯỜNG

13.500

216

ĐƯỜNG SỐ 31A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN CUỐI ĐƯỜNG

11.900

217

ĐƯỜNG SỐ 31B (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN CUỐI ĐƯỜNG

13.500

218

ĐƯỜNG SỐ 31C (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

219

ĐƯỜNG SỐ 31D (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

220

ĐƯỜNG SỐ 31E (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

221

ĐƯỜNG SỐ31F (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN ĐƯỜNG 28 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

222

ĐƯỜNG SỐ 32 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ CAO ĐỨC LÂN TRẦN LỰU

12.000

223

ĐƯỜNG SỐ 33 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG

12.000

224

ĐƯỜNG SỐ 34 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 4A (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

12.000

225

ĐƯỜNG SỐ 35 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

LƯƠNG ĐỊNH CỦA

12.000

226

ĐƯỜNG SỐ 36 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ BÙI TÁ HÁN ĐƯỜNG 35 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

12.000

227

ĐƯỜNG SỐ 37 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU CAO ĐỨC LÂN

12.400

228

ĐƯỜNG 3,5,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.400

229

ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.200

ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN VĂN GIÁP

5.200

230

ĐƯỜNG 7,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 9,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.200

ĐƯỜNG 9,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

231

ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 9,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.400

232

ĐƯỜNG 9,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

233

ĐƯỜNG 10, 11,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG Bình TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

234

ĐƯỜNG 12,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

GIÁO XỨ MỸ HÒA

4.800

235

ĐƯỜNG 13,15,16

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

236

ĐƯỜNG 14,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

GIÁO XỨ MỸ HÒA ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

237

ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 10,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG đông

ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.400

238

ĐƯỜNG 19,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 9,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 11,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

239

ĐƯỜNG 20,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

240

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 23,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

ĐƯỜNG 23,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 37,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.400

241

ĐƯỜNG 22,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 28,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

3.700

242

ĐƯỜNG 23,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 31,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.500

243

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 9,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 23,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

3.900

244

ĐƯỜNG 25,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

245

ĐƯỜNG 26,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 27,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 25,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

3.700

246

ĐƯỜNG 27,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.400

247

ĐƯỜNG 28,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.500

248

ĐƯỜNG 29,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.200

249

ĐƯỜNG 30,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 31,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

250

ĐƯỜNG 31,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 23,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

251

ĐƯỜNG 32,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 31,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.500

252

ĐƯỜNG 33,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH DỰ ÁN CÔNG TY THỦ THIÊM

4.500

KHU DÂN CƯ HIỆN HỮU ĐƯỜNG 51,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

253

ĐƯỜNG 34,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH CUỐI ĐƯỜNG

4.200

254

ĐƯỜNG 35, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG ĐƯỜNG 13,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.500

255

ĐƯỜNG 37,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

256

ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

LÊ VĂN THỊNH NGUYỄN TRUNG NGUYỆT

4.800

257

ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH NGUYỄN TRUNG NGUYỆT

4.800

258

ĐƯỜNG 40,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN VĂN GIÁP NGUYỄN ĐÔN TIẾT

3.700

259

ĐƯỜNG 41,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN TRUNG NGUYỆT ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.200

260

ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

LÊ VĂN THỊNH ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

261

ĐƯỜNG 43,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

262

ĐƯỜNG 44,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

263

ĐƯỜNG 46,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 48,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

264

ĐƯỜNG 47,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 50,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.400

265

ĐƯỜNG 48,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 46,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.500

266

ĐƯỜNG 49,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 52,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

6.000

267

ĐƯỜNG 50,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 46,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 49,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

268

ĐƯỜNG 53,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 54,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 33,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.400

269

ĐƯỜNG 54,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 51,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

5.400

270

ĐƯỜNG 56,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 63,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐỖ XUÂN HỢP

5.100

271

ĐƯỜNG 60,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 56,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 59,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

272

ĐƯỜNG 61,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 56,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 53,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

273

ĐƯỜNG 62,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 51,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 56,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

274

ĐƯỜNG 63,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 51,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

275

ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC DỰ ÁN CÔNG TY THÁI DƯƠNG, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH CUỐI ĐƯỜNG

5.100

276

ĐƯỜNG SỐ 1

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG, P. BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH CUỐI ĐƯỜNG

6.600

277

ĐƯỜNG SỐ 5

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG SỐ 8

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

6.200

278

ĐƯỜNG SỐ 6

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG SƠ 1

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG SỐ 5

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

6.200

279

ĐƯỜNG SỐ 8

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG SỐ 1

(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ), PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

6.200

280

NGUYỄN TRUNG NGUYỆT, PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.400

ĐƯỜNG BÌNH TRUNG HẺM 112, ĐƯỜNG 42

4.200

281

NGUYỄN VĂN GIÁP,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

HẺM 112, ĐƯỜNG 42 ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

4.200

282

ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG – CÁT LÁI

LÊ VĂN THỊNH NGUYỄN VĂN GIÁP

3.700

283

ĐƯỜNG 1,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.400

284

LÊ HỮU KIỀU NGUYỄN THỊ ĐỊNH BÁT NÀN

6.000

285

ĐƯỜNG 3,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.000

286

ĐƯỜNG 53-BTT LÊ HỮU KIỀU BÁT NÀN

5.200

287

BÁT NÀN ĐỒNG VĂN CỐNG CUỐI ĐƯỜNG

4.000

288

ĐƯỜNG 5,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.400

289

ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN THỊ ĐỊNH NGUYỄN TƯ NGHIÊM

4.400

290

NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO ĐƯỜNG 47-BTT ĐƯỜNG 53-BTT

5.200

291

ĐƯỜNG 47-BTT LÊ HỮU KIỀU BÁT NÀN

5.200

292

ĐƯỜNG 48-BTT LÊ HỮU KIÊU BÁT NÀN

5.200

293

ĐƯỜNG 49-BTT LÊ HỮU KIỀU BÁT NÀN

5.200

294

ĐƯỜNG 50-BTT LÊ HỮU KIỀU NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO

5.200

295

ĐƯỜNG 51-BTT LÊ HỮU KIỀU NGUYỄN ĐẶNG ĐẠO

5.200

296

ĐƯỜNG 52-BTT LÊ HỮU KIỀU BÁT NÀN

5.200

297

ĐƯỜNG 8,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

TRỌN ĐƯỜNG

5.200

298

ĐƯỜNG 13,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 14,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.400

299

ĐƯỜNG 10,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG BÌNH TRUNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY – CÁT LÁI) ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.400

ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 30,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.400

300

ĐƯỜNG 14,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 33,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.400

301

ĐƯỜNG 11,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

302

ĐƯỜNG 15,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

303

ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH SÔNG GIỒNG ÔNG TỐ

3.700

304

ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 3,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 28,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

305

ĐƯỜNG 19,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

306

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 22,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

307

ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 1,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

308

ĐƯỜNG 22, KHU PHỐ 4,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH CUỐI ĐƯỜNG

3.700

309

ĐƯỜNG 23,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH CUỐI ĐƯỜNG

4.000

310

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 5,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

311

ĐƯỜNG 28,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

312

ĐƯỜNG 29,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN THỊ ĐỊNH LÊ HỮU KIỀU

3.700

313

ĐƯỜNG 30,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG BÌNH TRƯNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY – CÁT LÁI) NGUYỄN TƯ NGHIÊM

3.700

314

ĐƯỜNG 31,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN TUYỂN ĐƯỜNG 13,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

315

ĐƯỜNG 32,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI – PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

4.400

316

ĐƯỜNG 33,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 13,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

LÊ VĂN THỊNH

3.700

317

ĐƯỜNG 34,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 24,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 5,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

318

ĐƯỜNG 35,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN TUYỂN NGUYỄN DUY TRINH

4.000

319

ĐƯỜNG 36,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

3.700

320

ĐƯỜNG 37,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 13,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 35,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

321

ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 1,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 19,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

3.700

322

ĐƯỜNG 39,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG 10,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

LÊ VĂN THỊNH

4.400

323

ĐƯỜNG BÌNH TRUNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY – CÁT LÁI) NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 10,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.400

324

ĐƯỜNG SỐ 7,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG SỐ 27,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

325

ĐƯỜNG SỐ 9,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG BÌNH TRUNG (PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY – CÁT LÁI) CUỐI ĐƯỜNG

3.700

326

ĐƯỜNG SỐ 25,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

3.700

327

ĐƯỜNG SỐ 26,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

4.000

328

ĐƯỜNG SỐ 27,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

TRỌN ĐƯỜNG

3.700

329

ĐƯỜNG SỐ 41,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH CUỐI ĐƯỜNG

3.700

330

ĐƯỜNG SỐ 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG SỐ 11,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

CUỐI ĐƯỜNG

3.700

331

LÊ VĂN THỊNH NGUYỄN DUY TRINH NGUYỄN THỊ ĐỊNH

5.800

332

NGUYỄN DUY TRINH CẦU GIỒNG ÔNG TỐ 1 CẦU XÂY DỰNG

6.600

333

NGUYỄN TƯ NGHIÊM,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

NGUYỄN DUY TRINH NGUYỄN TUYỂN

5.800

334

NGUYỄN TUYỂN,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

TRỌN ĐƯỜNG

5.800

335

ĐƯỜNG 2,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH TRỊNH KHẮC LẬP

6.600

336

ĐƯỜNG 3,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

6.600

337

ĐƯỜNG 4,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

TRỌN ĐƯỜNG

5.200

338

ĐƯỜNG 5,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 3,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

4.400

339

ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

ĐƯỜNG 3,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

ĐƯỜNG 4,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

6.000

340

ĐƯỜNG 7,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

ĐỒNG VĂN CỐNG THÍCH MẬT THỂ

5.400

341

ĐƯỜNG 16,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

6.000

342

ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐỒNG VĂN CỐNG

5.400

343

ĐƯỜNG 19,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

4.400

344

ĐƯỜNG 20,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

4.400

345

ĐƯỜNG 21,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

5.100

346

ĐƯỜNG SỐ 22,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

TRỌN ĐƯỜNG

3.900

347

ĐƯỜNG SỐ 23,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

TRỌN ĐƯỜNG

3.900

348

ĐƯỜNG SỐ 24,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

TRỌN ĐƯỜNG

3.900

349

ĐƯỜNG SỐ 25,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

TRỌN ĐƯỜNG

3.900

350

THẠNH MỸ LỢI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 16,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

6.000

351

THÍCH MẬT THỂ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

ĐƯỜNG 16,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

ĐỒNG VĂN CỐNG

5.400

352

TRỊNH KHẮC LẬP,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐỒNG VĂN CỐNG

5.700

353

ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI

4.800

354

ĐƯỜNG 2, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

4.400

355

ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

5.200

356

ĐƯỜNG 5, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

5.200

357

ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG CÁT LÁI TRỌN ĐƯỜNG

4.400

358

ĐƯỜNG 11, PHƯỜNG CÁT LÁI TRỌN ĐƯỜNG

4.400

359

ĐƯỜNG 12,13,

PHƯỜNG CÁT LÁI

TRỌN ĐƯỜNG

4.600

360

ĐƯỜNG 24, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH LÊ ĐÌNH QUẢN

4.800

361

ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH LÊ ĐÌNH QUẢN

4.800

362

ĐƯỜNG 26, PHƯỜNG CÁT LÁI ĐƯỜNG 25, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN ĐÔN TIẾT

5.100

363

ĐƯỜNG 28, PHƯỜNG CÁT LÁI LÊ VĂN THỊNH NGUYỄN ĐÔN TIẾT

4.600

364

ĐƯỜNG 29, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI

4.800

365

ĐƯỜNG 30, PHƯỜNG CÁT LÁI NGUYỄN THỊ ĐỊNH LÊ ĐÌNH QUẢN

4.500

366

LÊ PHỤNG HIẾU,

PHƯỜNG CÁT LÁI

NGUYỄN THỊ ĐỊNH CẢNG CÁT LÁI

4.500

367

LÊ VĂN THỊNH NỐI DÀI, PHƯỜNG CÁT LÁI NGÃ 3

ĐƯỜNG LÊ VĂN THỊNH -ĐƯỜNG 24

ĐƯỜNG 5,

PHƯỜNG CÁT LÁI

5.100

368

LÊ ĐÌNH QUẢN,

PHƯỜNG CÁT LÁI

ĐƯỜNG 5,

PHƯỜNG CÁT LÁI

ĐƯỜNG 28,

PHƯỜNG CÁT LÁI

4.800

369

NGUYỄN ĐÔN TIẾT TRỌN ĐƯỜNG

4.000

370

HẺM 112, ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 42,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN VĂN GIÁP

5.700

371

ĐƯỜNG 52-TML BÁT NÀN LÊ HIẾN MAI

6.800

372

ĐƯỜNG 54-TML TRƯƠNG VĂN BANG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG

6.800

373

ĐƯỜNG 55-TML BÁT NÀN TẠ HIỆN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

6.800

374

ĐƯỜNG 56-TML ĐƯỜNG 52-TML CUỐI ĐƯỜNG

6.800

375

ĐƯỜNG 57-TML ĐƯỜNG 52-TML ĐỒNG VĂN CỐNG

6.800

376

ĐƯỜNG 58-TML NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐƯỜNG 103-TML

7.000

377

ĐƯỜNG 59-TML TẠ HIỆN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

NGUYỄN AN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

378

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG – 174HA, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI TRỌN ĐƯỜNG

6.800

379

ĐƯỜNG 60-TML LÊ HIẾN MAI ĐẶNG NHƯ MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

380

ĐƯỜNG 61-TML ĐƯỜNG 62-TML ĐƯỜNG 60-TML

6.800

381

ĐƯỜNG 68-TML TRỌN ĐƯỜNG

6.800

382

ĐƯỜNG 62-TML NGUYỄN THANH SƠN ĐẶNG NHƯ MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

383

ĐƯỜNG 64-TML NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐƯỜNG 103-TML

7.000

384

ĐƯỜNG 67-TML ĐẶNG NHƯ MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

PHAN BÁ VÀNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

6.600

385

ĐƯỜNG 69-TML ĐẶNG NHƯ MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

CUỐI ĐƯỜNG

6.800

386

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M – KDC CÁT LÁI 152,92HA TRỌN ĐƯỜNG

4.500

387

ĐƯỜNG 43-CL ĐƯỜNG 71-CL ĐƯỜNG 69-CL

4.500

388

ĐƯỜNG 57-CL NGUYỄN THỊ ĐỊNH CUỐI ĐƯỜNG

4.200

389

ĐƯỜNG 60-CL TRỌN ĐƯỜNG

4.200

390

ĐƯỜNG 65-CL ĐƯỜNG 39-CL ĐƯỜNG 57-CL

4.200

391

ĐƯỜNG 66-CL ĐƯỜNG 39-CL ĐƯỜNG 57-CL

4.100

392

ĐƯỜNG 69-CL TRỌN ĐƯỜNG

3.900

393

ĐƯỜNG 70-CL ĐƯỜNG 57-CL DỰ ÁN

CÔNG TY CP XD SÀI GÒN

4.500

394

MAI CHÍ THỌ HẦM SÔNG SÀI GÒN NÚT GIAO CÁT LÁI – XA LỘ HÀ NỘI

9.000

395

ĐƯỜNG 10A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ – BÌNH AN ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

12.000

396

ĐƯỜNG SỐ 12A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRẦN LỰU ĐƯỜNG 37 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

12.000

397

ĐƯỜNG SỐ 27A (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 26 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ CUỐI ĐƯỜNG

12.400

398

ĐƯỜNG SỐ 43-BTT LÊ VĂN THỊNH CUỐI ĐƯỜNG

4.600

399

ĐƯỜNG SỐ 44-BTT TRỌN ĐƯỜNG

4.200

400

ĐƯỜNG SỐ 45-BTT TRỌN ĐƯỜNG

4.200

401

PHAN VĂN ĐÁNG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 174HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG TRƯƠNG VĂN BANG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

8.000

402

NGUYỄN AN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 174HA)

NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐƯỜNG 104-TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY

HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

8.000

403

TRƯƠNG VĂN BANG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

LÊ HỮU KIỀU CUỐI ĐƯỜNG

8.000

404

NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

BÁT NÀN CUỐI ĐƯỜNG

8.000

405

NGUYỄN THANH SƠN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 174HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG ĐƯỜNG 104-TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

8.000

406

LÊ HIẾN MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG ĐƯỜNG 104-TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

8.000

407

TẠ HIỆN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG ĐƯỜNG 104-TML (DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

8.000

408

ĐẶNG NHƯ MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG ĐƯỜNG 103-TML

8.000

409

NGUYỄN ĐỊA LÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

TRỌN ĐƯỜNG

8.000

410

LÂM QUANG KY,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG SỬ HY NHAN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

8.000

411

NGUYỄN KHOA ĐĂNG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

ĐỒNG VĂN CỐNG CUỐI ĐƯỜNG

8.000

412

PHAN BÁ VÀNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

TRỌN ĐƯỜNG

7.000

413

NGUYỄN MỘNG TUÂN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

TRƯƠNG VĂN BANG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

CUỐI ĐƯỜNG

7.500

414

TRƯƠNG GIA MÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA)

ĐỒNG VĂN CỐNG CUỐI ĐƯỜNG

8.000

415

NGUYỄN QUANG BẬT,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

TRƯƠNG GIA MÔ,

PHUƠNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA)

PHẠM HY LƯỢNG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

416

ĐÀM VĂN LỄ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

TRƯƠNG GIA MÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA)

NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

8.000

417

PHẠM THẬN DUẬT,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

TRƯƠNG GIA MÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA)

NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

6.600

418

PHẠM CÔNG TRỨ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1) CUỐI ĐƯỜNG

6.500

419

PHẠM HY LƯỢNG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

PHẠM CÔNG TRỨ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

CUỐI ĐƯỜNG

6.500

420

PHẠM ĐÔN LỄ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

ĐÀM VĂN LỄ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1), PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

ĐƯỜNG 102-TML (DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

6.600

421

NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1) PHẠM CÔNG TRỨ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

CUỐI ĐƯỜNG

6.500

422

VŨ PHƯƠNG ĐỀ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

TRỌN ĐƯỜNG

6.500

423

QUÁCH GIAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA – KHU 1)

SỬ HY NHAN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1), PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

CUỐI ĐƯỜNG

6.500

424

SỬ HY NHAN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

TRỌN ĐƯỜNG

6.500

425

ĐƯỜNG 4,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG SỐ 5,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

ĐƯỜNG SỐ 23,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY

4.000

426

ĐƯỜNG 39-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐỖ XUÂN HỢP ĐƯỜNG 50-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

427

ĐƯỜNG 40-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐỖ XUÂN HỢP ĐƯỜNG 50-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

428

ĐUỜNG 41-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 44-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 45-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

429

ĐƯỜNG 42-AP

(ỌH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 40-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 50-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

430

ĐƯỜNG 43-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 40-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 42-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

431

ĐƯỜNG 44-AP

(ỌH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 39-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

432

ĐƯỜNG 45-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 40-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 42-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

433

ĐƯỜNG 46-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 39-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

434

ĐƯỜNG 47-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 40-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 42-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

435

ĐƯỜNG 48-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 40-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 42-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

4.800

436

ĐƯỜNG 49-AP

(ỌH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 39-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

437

ĐƯỜNG 50-AP

(ỌH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

ĐƯỜNG 39-AP

(QH TĐC KHU LH TDTT

VÀ NHÀ Ở RẠCH CHIẾC)

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

438

ĐƯỜNG TRONG DỰ ÁN

CÔNG TY CARIC

TRỌN ĐƯỜNG

7.800

439

ĐƯỜNG 51,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 58,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

CUỐI ĐƯỜNG

5.400

440

ĐƯỜNG 52,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

5.400

441

ĐƯỜNG 55,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 54,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 63,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

442

ĐƯỜNG 57,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

5.100

443

ĐƯỜNG 58,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 51,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 56,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

444

ĐƯỜNG 59,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 51,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 56,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

5.100

445

ĐƯỜNG 64,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 65,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

6.000

446

ĐƯỜNG 65,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

TRỌN ĐƯỜNG

6.000

447

ĐƯỜNG 46-BTT TRỌN ĐƯỜNG

4.600

448

VÕ CHÍ CÔNG CẦU BÀ CUA CẦU PHÚ MỸ

7.000

449

ĐƯỜNG 53-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY HÀ ĐÔ)

BÁT NÀN TẠ HIỆN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

450

ĐƯỜNG 63-TML

(DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG – 174HA)

NGUYỄN AN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐẶNG NHƯ MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

451

ĐƯỜNG 65-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY TNHH

TRUNG TIẾN)

ĐẶNG NHƯ MAI,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

NGUYỄN ĐỊA LÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

452

ĐƯỜNG 66-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY TNHH

TRUNG TIẾN)

PHAN BÁ VÀNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐƯỜNG 65-TML (DỰ ÁN CÔNG TY TNHH

TRUNG TIẾN)

7.000

453

ĐƯỜNG 70-TML (DỰ ÁN CÔNG TY

PHU NHUẬN)

ĐƯỜNG 74-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

ĐƯỜNG 69-TML

7.000

454

ĐƯỜNG 71-TML (DỰ ÁN CÔNG TY

PHÚ NHUẬN)

NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

ĐƯỜNG 103-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

7.000

455

ĐƯỜNG 72-TML (DỰ ÁN CÔNG TY

PHÚ NHUẬN)

ĐƯỜNG 74-TML (DỰ ÁN CÔNG TY

PHÚ NHUẬN)

ĐƯỜNG 69-TML

7.000

456

ĐƯỜNG 73-TML (DỰ ÁN CÔNG TY

PHÚ NHUẬN)

PHAN BÁ VÀNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

CUỐI ĐƯỜNG

7.000

457

ĐƯỜNG 74-TML (DỰ ÁN CÔNG TY

PHÚ NHUẬN)

PHAN BÁ VÀNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

CUỐI ĐƯỜNG

7.000

458

ĐƯỜNG 75-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY TNHH

ĐÁ BÌNH DƯƠNG)

NGUYỄN ĐỊA LÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

NGUYỄN MỘNG TUÂN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

459

ĐƯỜNG 76-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

ĐƯỜNG 79-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

ĐƯỜNG 80-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

7.000

460

ĐƯỜNG 77-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

ĐƯỜNG 79-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

ĐƯỜNG 80-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

7.000

461

ĐƯỜNG 78-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

ĐƯỜNG 77-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

ĐỒNG VĂN CỐNG

7.000

462

ĐƯỜNG 79-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

LÂM QUANG KY,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

463

ĐƯỜNG 80-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

ĐƯỜNG 79-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY KCN SÀI

GÒN)

CUỐI ĐƯỜNG

7.000

464

ĐƯỜNG 81-TML (DỰ ÁN CÔNG TY KCN

SÀI GÒN)

LÂM QUANG KY,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

NGUYỄN KHOA ĐĂNG, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

465

ĐƯỜNG 82-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

NGUYỄN ĐỊA LÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 174HA)

LÂM QUANG KY,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LƠI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

466

ĐƯỜNG 83-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

NGUYỄN ĐỊA LÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

LÂM QUANG KY,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

467

ĐƯỜNG 84-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 174HA)

TRƯƠNG VĂN BANG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỘI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

468

ĐƯỜNG 85-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)

NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 174HA)

TRƯƠNG VĂN BANG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

469

ĐƯỜNG 86-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY QUANG

TRUNG)

LÂM QUANG KY,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 174HA)

NGUYỄN VĂN KỈNH,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LƠI (DỰ ÁN 174HA)

7.000

470

ĐƯỜNG 87-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 103-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

QUÁCH GIAI

7.000

471

ĐƯỜNG 88-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 103-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 96-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

7.000

472

ĐƯỜNG 89-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

TRỌN ĐƯỜNG

7.000

473

ĐƯỜNG 90-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 103-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

QUÁCH GIAI

7.000

474

ĐƯỜNG 91-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

VŨ PHƯƠNG ĐỀ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 143HA – KHU 1)

SỬ HY NHAN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA – KHU 1)

7.000

475

ĐƯỜNG 92-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

VŨ PHƯƠNG ĐỀ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

ĐƯỜNG 96-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

7.000

476

ĐƯỜNG 93-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 92-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 96-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ TH1ÊM)

7.000

477

ĐƯỜNG 94-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

VŨ PHƯƠNG ĐỀ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

SỬ HY NHAN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

478

ĐƯỜNG 95-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 88-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

SỬ HY NHAN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

479

ĐƯỜNG 96-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ TH1ÊM)

ĐƯỜNG 88-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

SỪ HY NHAN,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LƠI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

480

ĐƯỜNG 97-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 102-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐÀM VĂN LỄ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢl (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

481

ĐƯỜNG 98-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

NGUYỄN KHOA ĐĂNG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

ĐƯỜNG 99-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

7.000

482

ĐƯỜNG 99-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 102-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

CUỐI ĐƯỜNG

7.000

483

ĐƯỜNG 100-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 102-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

NGUYỄN TRỌNG QUẢN, PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA – KHU 1)

7.000

484

ĐƯỜNG 101-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐƯỜNG 102-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

ĐÀM VĂN LỄ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

7.000

485

ĐƯỜNG 102-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

NGUYỄN KHOA ĐĂNG,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA-KHU 1)

TRƯƠNG GIA MÔ,

PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI (DỰ ÁN 143HA)

7.000

486

ĐƯỜNG 103-TML

(DỰ ÁN 143 HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

BÁT NÀN ĐƯỜNG 90-TML

(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN

CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)

8.000

487

ĐƯỜNG 104-TML

(DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHỦ NHUẬN)

TRỌN ĐƯỜNG

8.000

488

ĐƯỜNG 31-CL (ĐƯỜNG N1- KHU ĐÔ THỊ

CÁT LÁI 44HA)

NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 69-CL

3.900

489

ĐƯỜNG 33-CL NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 69-CL

3.900

490

ĐƯỜNG 34-CL TRỌN ĐƯỜNG

4.500

491

ĐƯỜNG 35-CL NGUYỄN THỊ ĐỊNH ĐƯỜNG 66-CL

4.200

492

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M ĐẾN 12M – KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG

4.200

493

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 14M ĐẾN 18M- KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG

3.900

494

ĐƯỜNG N4, D4, D5 – KHU ĐÔ THỊ CÁT LÁI 44HA TRỌN ĐƯỜNG

3.900

495

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M ĐẾN 12M- (DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN – CÔNG TY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG

7.000

496

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M – (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG

8.000

497

ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ CUỐI ĐƯỜNG

8.000

498

ĐƯỜNG c (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 1 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ

8.000

499

ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ – PHƯỜNG BÌNH KHÁNH ĐƯỜNG SỐ 2 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ ĐƯỜNG SỐ 7 (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ

8.000

500

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M (KHU NHÀ Ở MỸ MỸ – 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG

12.400

501

ĐƯỜNG 43

(KHU NHÀ Ở MỸ MỸ – 87HA), PHƯỜNG AN PHÚ

TRỌN ĐƯỜNG

13.500

502

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M

(KHU A – DỰ ÁN 131HA)

TRỌN ĐƯỜNG

12.600

503

ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131) LƯƠNG ĐỊNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA),

PHƯỜNG AN PHÚ

13.500

504

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M – 12M (KHU B VÀ KHU C – DỰ ÁN 131HA) TRỌN ĐƯỜNG

12.400

505

ĐƯỜNG D

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG K

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIÉC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG T

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

4.800

506

ĐƯỜNG K

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG S

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

507

ĐƯỜNG M

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG D

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG S

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

4.800

508

ĐƯỜNG R

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG D

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐỖ XUÂN HỢP

4.800

509

ĐƯỜNG S

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG K

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG T

(KHU 3 0,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ

4.800

510

ĐƯỜNG T

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIẾC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

ĐƯỜNG S

(KHU 30,1 HA NAM RẠCH

CHIÊC – LAKEVIEW),

PHƯỜNG AN PHÚ

CUỐI ĐƯỜNG

4.800

511

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 10M- 12M(KHU 30,1 HA NAM RẠCH CHIẾC – LAKEVIEW), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG

4.800

512

ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M – 10M (KHU TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 3 THUỘC KHU 30HA NAM RẠCH CHIẾC), PHƯỜNG AN PHÚ TRỌN ĐƯỜNG

4.800

513

ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH

TRONG KHU LIÊN HỢP

TDTT RẠCH CHIẾC

XA LỘ HÀ NỘI CUỐI ĐƯỜNG

9.000

514

ĐƯỜNG 2,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH ĐƯỜNG 41,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.400

515

ĐƯỜNG 17,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 6,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

ĐƯỜNG 18,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

4.800

516

ĐƯỜNG QUA UBND,

PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG

NGUYỄN DUY TRINH CUỐI ĐƯỜNG

6.000

517

ĐƯỜNG 45

(KHƯ DÂN CƯ LAN ANH), PHƯỜNG BÌNH AN

TRỌN ĐƯỜNG

7.800

518

ĐƯỜNG 38,

PHƯỜNG THẢO ĐIỀN

QUỐC HƯƠNG XUÂN THỦY

7.800

519

ĐƯỜNG D1 VÀ D2 (DỰ ÁN 38,4HA), PHƯỜNG BÌNH KHÁNH LƯƠNG ĐỊNH CỦA MAI CHÍ THỌ

9.000

520

ĐƯỜNG NỘI BỘ

DỰ ÁN 38,4HA,

PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

TRỌN ĐƯỜNG

8.000

Xem thông tin chi tiết bảng giá đất thành phố Hồ Chí Minh năm 2020 tại đây: bang-gia-dat-tp-ho-chi-minh

Chia sẻ:
ĐIỀN THÔNG TIN ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ TRONG 5s.

Intro Image
ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN
Vui lòng nhập thông tin của bạn để nhận thông tin Giá và Giỏ Hàng độc quyền từ chúng tôi

TÊN*

ĐIỆN THOẠI*

EMAIL

LỜI NHẮN

error: Content is protected !!
0949.31.81.31